Mã thủ tục: 1.014737.H18
Số quyết định: 231/QĐ-UBND
Tên thủ tục: Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Loại thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực: Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia
Trình tự thực hiện:
a) Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên các phương tiện truyền thông, trên trang điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã, niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của phòng, Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Phòng chuyên môn trực thuộc cấp xã được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất trình Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án.
c) Cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất công khai kết quả lựa chọn của Tổ đánh giá tại trụ sở làm việc trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ.
d) Căn cứ ý kiến của Tổ đánh giá dự án, đề xuất của cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng chuyên môn trực thuộc quyết định phê duyệt lựa chọn dự án phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất.
Cách thức thực hiện:
|
Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
|
Trực tiếp |
|
|
Thời gian đánh giá hồ sơ, công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện trong thời hạn 40 ngày làm việc cụ thể: - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời gian công khai tông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời trong thời hạn 5 ngày làm việc. |
|
Trực tuyến |
|
|
Thời gian đánh giá hồ sơ, công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện trong thời hạn 40 ngày làm việc cụ thể: - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời gian công khai tông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời trong thời hạn 5 ngày làm việc |
|
Dịch vụ bưu chính |
|
|
Thời gian đánh giá hồ sơ, công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện trong thời hạn 40 ngày làm việc cụ thể: - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời gian công khai tông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời trong thời hạn 5 ngày làm việc |
Thành phần hồ sơ:
Số lượng hồ sơ: phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
|
Tên giấy tờ |
Mẫu đơn, tờ khai |
Số lượng |
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Mus07.docx |
Bản chính: 1 |
|
Nội dung dự án theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Mus08.docx |
Bản chính: 1 |
|
Biên bản họp dân và các tài liệu khác (nếu có). |
|
Bản chính: 1 |
Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền: Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận HS: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo hình thức "không phụ thuộc địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh"
Cơ quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ quan phối hợp: Không có thông tin
Kết quả thực hiện: Quyết định phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
Căn cứ pháp lý:
|
Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
Cơ quan ban hành |
|
358/2025/NĐ-CP |
Nghị định số 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định cơ chế quản lý, tố chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
31-12-2025 |
Chính phủ |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện: - Bảo đảm điều kiện kỹ thuật cho từng loại dự án phát triển sản xuất của từng ngành nghề, lĩnh vực quản lý theo quy định của chủ chương trình. - Dự án phát triển sản xuất phải bảo đảm tối thiểu 50% người dân tham gia dự án là đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia, ưu tiên dự án có trên 70% người dân tham gia dự án là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo, hộ dân tộc thiểu số. - Tổ, nhóm cộng đồng phải có thành viên có kinh nghiệm thực hiện các dự án hoặc hoạt động phát triển sản xuất trên địa bàn. - Hộ gia đình tham gia dự án phải bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án và cam kết bảo đảm phần đối ứng thực hiện dự án. - Điều kiện khác theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có).
Từ khóa: Không có thông tin
Mô tả: Không có thông tin