Mã thủ tục: 1.014864.H18
Số quyết định: 375/QĐ-UBND
Tên thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Loại thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực: Thủy lợi
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến UBND cấp xã.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao giải quyết hồ sơ tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
Cách thức thực hiện:
|
Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
|
Trực tiếp |
02 Ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Trực tuyến |
02 Ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Dịch vụ bưu chính |
02 Ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Thành phần hồ sơ:
Bao gồm
|
Tên giấy tờ |
Mẫu đơn, tờ khai |
Số lượng |
|
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu đơn (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Maudondenghicapgiahangiayphep.docx |
Bản chính: 1 |
|
- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép; |
|
Bản chính: 1 |
|
- Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân; |
|
Bản chính: 1 |
|
- Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân; |
|
Bản chính: 1 |
|
- Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung: |
|
Bản chính: 0 |
|
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trong trường hợp chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia) |
|
Bản chính: 0 |
|
+ Trường hợp có thay đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật có liên quan như: quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư; quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh); thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh. |
|
Bản chính: 0 |
Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền: Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận HS: Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ quan phối hợp: Không có thông tin
Kết quả thực hiện: Giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Căn cứ pháp lý:
|
Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
Cơ quan ban hành |
|
08/2017/QH14 |
Luật thủy lợi |
19-06-2017 |
Quốc Hội |
|
146/2025/QH15 |
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
11-12-2025 |
Ủy ban thường vụ quốc hội |
|
40/2026/NĐ-CP |
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
25-01-2026 |
Thủ tướng Chính phủ |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không có yêu cầu điều kiện
Từ khóa: Không có thông tin
Mô tả: Không có thông tin