Mã thủ tục: 1.014865.H18
Số quyết định: 375/QĐ-UBND
Tên thủ tục: Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Loại thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực: Thủy lợi
Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến UBND cấp xã.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản trong thời hạn 01 ngày làm việc nếu hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản và trả lại hồ sơ cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện.
Cách thức thực hiện:
|
Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
|
Dịch vụ bưu chính |
20 Ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Trực tiếp |
20 Ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Trực tuyến |
20 Ngày làm việc |
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Thành phần hồ sơ:
Bao gồm
|
Tên giấy tờ |
Mẫu đơn, tờ khai |
Số lượng |
|
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy trình vận hành được lập theo Mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 |
Mauso04.docx |
Bản chính: 1 |
|
- Dự thảo quy trình vận hành công trình theo Mẫu 02 Phụ lục I Thông tư 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 |
Mauso02.docx |
Bản chính: 1 |
|
- Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật; |
|
Bản chính: 1 |
|
- Văn bản góp ý của tổ chức khai thác công trình thủy lợi, cơ quan, đơn vị liên quan; |
|
Bản chính: 1 |
|
- Bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi. |
|
Bản chính: 1 |
Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền: Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận HS: Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ quan phối hợp: Không có thông tin
Kết quả thực hiện: Quyết định phê duyệt quy trình vận hành
Căn cứ pháp lý:
|
Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
Cơ quan ban hành |
|
08/2017/QH14 |
Luật thủy lợi |
19-06-2017 |
Quốc Hội |
|
146/2025/QH15 |
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
11-12-2025 |
Ủy ban thường vụ quốc hội |
|
08/2026/TT-BNNMT |
Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 |
26-01-2026 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không có yêu cầu điều kiện
Từ khóa: Không có thông tin
Mô tả: Không có thông tin